Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "làm giàu" (1)
làm giàu
Tiếng Anh
Động từto enrich (e.g., uranium)
Quốc gia này đang bị cáo buộc làm giàu uranium.
This country is accused of enriching uranium.
Từ liên quan "làm giàu" (1)
làm giàu uranium
Tiếng Anh
Cụm từuranium enrichment
Iran có được tiếp tục làm giàu uranium hay không.
Whether Iran can continue uranium enrichment.
Cụm từ "làm giàu" (3)
Quốc gia này đang bị cáo buộc làm giàu uranium.
This country is accused of enriching uranium.
Iran có được tiếp tục làm giàu uranium hay không.
Whether Iran can continue uranium enrichment.
Mỹ yêu cầu Iran dừng mọi hoạt động làm giàu uranium.
The US requires Iran to halt all uranium enrichment activities.
